Page

Các PP Toán kinh tế

1. Tên học phần: Các phương pháp toán kinh tế (Models of mathematical economics)
2. Mã số học phần:  AMAT 0721
3. Số tín chỉ: 3                                   Tín chỉ học phí:
4. Điều kiện học phần:
                    -   Học phần tiên quyết:                                               Mã số:
                    -   Học phần trước:    
                                    Toán cao cấp 1                                             Mã số: FMAT 0111
                                    Toán cao cấp 2                                             Mã số: FMAT 0211
                                    Lý thuyết xác suất và thống kê Toán        Mã số: FMAT0511
                   -    Học phần song hành:                                  Mã số:
                   -    Điều kiện khác:                                                                   
5. Đánh giá:  (Theo quá trình)
               -        Điểm chuyên cần                                      10%
               -        Điểm thực hành                                            30%
               -        Điểm thi hết học phần                               60%
6. Thang điểm: 10
7.  Cán bộ giảng dạy học phần:
           
8. Mục tiêu học phần:
            Mục tiêu chung: Nhằm trang bị cho các cử nhân kinh tế những kĩ năng cơ bản về phương pháp mô hình và ứng dụng trong phân tích, dự báo kinh tế.
            Mục tiêu cụ thể:
            - Sinh viên nắm được nội dung cơ bản những mô hình toán học của một số bài toán kinh tế.
            - Sinh viên nắm được phương pháp giải quyết một số bài toán tối ưu trong kinh tế.
            - Sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức học phần vào thực tế.
9. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
            Học phần trang bị cho sinh viên những nội dung cơ bản và có hệ thống về mô hình và các phương pháp tối ưu hoá của qui hoạch tuyến tính (bài toán qui hoạch tuyến tính, lí thuyết đối ngẫu, bài toán vận tải) và một số chuyên đề chọn lọc của toán kinh tế có nhiều ứng dụng trong kinh tế, đặc biệt trong lĩnh vực quản lí và kinh doanh như : Các bài toán ứng dụng của qui hoạch động, lý thuyết điều khiển dự trữ.
            The Subject supplies to student the fundametal and systematic knowlege in models and optimal methods of linear programming (i.e: linear programming problems, dual theorems, transportation problems). Beside that, the Subject also presents some majors in mathematical economics, specially in managment and enterprise field (i.e som problems of Applied Dynamic programming, Inventory theory,…)
10. Tài liệu tham khảo:
      10.1. TLTK bắt buộc:
[1] Đặng Văn Thoan, Các phương pháp Toán kinh tế, Trường Đại học Thương mại, NXB Giáo dục, 1998.
            [2] Đặng Văn Thoan, Hướng dẫn giải bài tập Toán kinh tế, Trường Đại học Thương mại, NXB Thống kê, 2003.
[3] Trần Túc. Giáo trình quy hoạch tuyến tính, NXB KHKT Hà Nội, 2005.
            [4] Alpha C. Chiang, Fundamental methods of mathematical economics, Mc Craw - Hill book company, Singapore, 1985.
           [5] Phí Mạnh Ban. Quy hoạch tuyến tính. NXB Đại học Sư Phạm 2004.
     10.2. TLTK khuyến khích:
[6] Giáo trình mô hình Toán kinh tế, Trường Đại học KTQD, NXB Giáo dục, 2002.
[7]  Trần Vũ Thiệu, Bùi Thế Tâm. Các phương pháp tối ưu hóa, NXB GTVT 2005.
           [8]  Fredic S. Miskhin, The economics of Money, Banking and financial Markets, Harper Collins, 1992. 
[9]  Nguyễn Khắc Minh. Tối ưu hóa động trong phân tích kinh tế, NXB KHKT, 2004.
[10] Edward T.Dowling, Ph.D. Theory and Problems of Mathematical methods for
        business and economics, McGraw – Hill, 1993.
            [11Tạp chí “Journal Math Economics”.
 
11. Đề cương chi tiết học phần:
 
Nội dung TLTK Ghi chú
Chương I. Bài toán qui hoạch tuyến tính. Phương pháp đơn hình
1.1.      Một số ví dụ dẫn đến bài toán qui hoạch tuyến  tính.
    1.1.1.          Các thí dụ
    1.1.2.          Nhận xét về thí dụ
1.2.      Các dạng của bài toán qui hoạch tuyến tính.
   1.2.1.           Dạng tổng quát của bài toán QHTT
   1.2.2.           Dạng chính tắc của bài toán QHTT
   1.2.3.           Dạng chuẩn tắc của bài toán QHTT
   1.2.4.           Mối liên quan
   1.2.5.           Các khái niệm
   1.2.6.           Minh hoạ hình học của bài toán
1.3.     Phương án cực biên. Các tính chất của bài toán
   1.3.1.           Ràng buộc lỏng, chặt của một phương án
   1.3.2.           Định nghĩa phương án cực biên
   1.3.3.           Điều kiện để 1 phương án là cực biên
   1.3.4           Các tính chất của bài toán quy hoạch       
1.4.      Phương pháp đơn hình giải bài toán QHTT
   1.4.1.           Nội dung của phương pháp đơn hình
   1.4.2.           Các định lý
   1.4.3.           Thuật toán giải bài toán
   1.4.4.           Thí dụ áp dụng                                 
  1. .      Phương pháp đơn hình giải bài toán QHTT khi chưa có
           phương án cực biên xuất phát
   1.5.1.           Phương pháp biến giả
   1.5.2.           Các bước giải bài toán
   1.5.3.           Một số thí dụ áp dụng                     
 
[1],[4]
 
 
[2]
 
 
 
 
 
 
[3]
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
[2]
 
LT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
   BT
Chương II.  Lý thuyết đối ngẫu.
2.1.      Cách thiết lập cặp bài toán đối ngẫu.
   2.1.1.           Bài toán đối ngẫu của bài toán chính tắc
   2.1.2.           Bài toán đối ngẫu của bài toán tổng quát
   2.1.3.           Một số thí dụ
2.2.      Các định lý đối ngẫu
   2.2.1.           Bổ đề 1
   2.2.2.           Định lý đối ngẫu thứ nhất
   2.2.3.           Định lý đối ngẫu thứ hai
    2.2.4.         Một số hệ quả           
2.3.      Ứnng dụng của định lý đối ngẫu
   2.3.1.           Suy nghiệm của bài toán đối ngẫu
   2.3.2.           Xét tính giải được của một bài toán
   2.3.3.           Xét tính tối ưu của một phương pháp
 
    [1]
 
 
 
 
   [2]
 
 
 
   [5]
 
Chương III.  Bài toán vận tải
3.1.      Mô hình bài toán
   3.1.1.           Bài toán vận tải
   3.1.2.           Mô hình toán học của bài toán
   3.1.3.           Bảng vận tải
   3.1.4.          Một số khái niệm      
3.2.      Các tính chất của bài toán
   3.2.1.           Tính chất của bài toán
   3.2.2.           Thí dụ minh hoạ các tính chất
3.3.      Thuật toán giải bài toán
   3.3.1.           Tìm phương án cực biên xuất phát
   3.3.2.           Cơ sở lý luận của phương pháp giải
   3.3.3.           Thuật toán giải
   3.3.4.  Thí dụ áp dụng                  
3.4.      Các trường hợp đặc biệt
   3.4.1.           Bài toán không cân bằng thu phát
   3.4.2.           Bài toán có ô cấm
   3.4.3.           Một số điều kiện của bài toán
   3.4.4.           Thí dụ áp dụng         
 
[1]
 
 
 
 
[2]
 
[3]
 
   [1]
 
[5]
 
[2]
 
 
 
 
 
 
LT
 
LT
 
LT
 
 
 
LT
 
LT
 
 
 
BT
 
Chương IV.   Một số ứng dụng của quy hoạch động
4.1.      Bài toán phân bố tối ưu tài nguyên kinh tế
   4.1.1.           Bài toán
   4.1.2.           Công thức truy hồi giải bài toán
   4.1.3.           Thuật toán giải
   4.1.4.           Thí dụ
4.2.      Bài toán xếp hàng
   4.2.1.           Bài toán
   4.2.2.           Công thức truy hồi giải bài toán
   4.2.3.           Thuật toán giải
   4.2.4.  Thí dụ         
4.3.      Bài toán dự trữ tối ưu với nhu cầu xác định hoàn toàn nhưng không đều
   4.3.1.           Bài toán
   4.3.2.           Công thức truy hồi giải bài toán
   4.3.3.           Thuật toán giải
   4.3.4.           Thí dụ
 
[1]
 
 
 
 
[2]
 
BT
 
 
BT
Chương V.  Một số mô hình của lý thuyết điều khiển dự trữ
5.1.      Khái niệm chung
   5.1.1.           Mở đầu
   5.1.2.           Các chi phí trong bài toán dự trữ  
5.2.      Điều khiển dự trữ trong trường hợp nhu cầu cố định
   5.2.1.           Mô hình dự trữ giản đơn
   5.2.2.           Mô hình trong trường hợp giá một đơn vị hàng biến đổi theo khối lượng hàng đặt mua
   5.2.3.           Mô hình dự trữ được bổ sung dần
   5.2.4.           Dự trữ nhiều sản phẩm
5.3.  Điều khiển dự trữ trong trường hợp nhu cầu ngẫu nhiên
5.4.      Điều khiển dự trữ một giai đoạn
   5.4.1.           Bài toán với nhu cầu là biến ngẫu nhiên rời rạc
   5.4.2.           Bài toán với nhu cầu là biến ngẫu nhiên liên tục
[1]
 
[1], [3]
 
 
 
 
 
 
[2]
LT
 
 
LT
 
 
 
 
 
BT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây